|
Kế hoạch cắt điện các khu vực trên địa bàn tỉnh (Từ ngày 24-5 đến 30-5-2010)
KẾ HOẠCH CẮT ĐIỆN CÁC KHU VỰC
Từ ngày 24-5 đến 30-5-2010
1.Khu vực Đông Triều
Cắt điện hàng ngày từ 07h30’ đến 22h00’
|
Ngày cắt giảm |
Tên đường dây, TBA |
Khu vực mất điện |
|
24/5/2010 |
- 471E5.9;
- 974 TG Đông Triều;
- 676 TG Mạo khê; |
Các phụ tải khu vực xã Hoàng Quế, Yên Thọ (TBA 3+4+7), Yên Đức, Đức Chính, Tràng An, Bình Khê (Ninh Bình, Tây Sơn, Đồng Đò) và các phụ tải doanh nghiệp SX trên các đường dây. |
|
25/5/2010 |
- 671 TG Mạo khê;
- 973 TG Đông Triều;
-TBA Đông Triều 1 + 4;
- TBA Công ty: Sông Hồng 12, Quang Mỹ nghệ XK, Hoàng Dương, Quang Vinh, Vĩnh Tiến, SXVL Kim Sơn.;
- DCL cột 56-1/373MK-ĐT |
TT Mạo khê: Khu Vxuân, HH Thám, V Tuy, Vĩnh hải, Phố 1, V Thông; Xã Hồng Phong, Tân Việt và các phụ tải cơ quan, doanh nghiệp SX trên đường dây |
|
26/5/2010 |
- 971 TG Đông Triều
- 671 TG Kim Sơn
- Các TBA xã HTĐông và HTTây
- TBA Vĩnh Quang, Vĩnh Hồng, Kim Sơn 4+5, Hưng Đạo 3+4+5.
- 372 TG Đông Triều;
- Xuân Sơn 1+2+3+4, các trạm xã Bình Khê, Tràng An 3 , DCL nhánh Tràng Lương |
xã Nguyễn Huệ, Thủy An, An Sinh, Việt dân, Kênh Giang, Kim Sơn, Hồng Thái Đông, Hồng Thái tây, Hưng Đạo, Bình Khê, Xuân Sơn, TT MKhê: Khu Vĩnh Quang, Vĩnh Hồng và các phụ tải cơ quan, doanh nghiệp SX trên đường dây |
|
27/5/2010 |
- 471E5.9;
- 974 TG Đông Triều;
- 676 TG Mạo khê; |
Các phụ tải khu vực xã Hoàng Quế, Yên Thọ (TBA 3+4+7), Yên Đức, Đức Chính, Tràng An, Bình Khê (Ninh Bình, Tây Sơn, Đồng Đò) và các phụ tải cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị SX trên đường dây. |
|
28/5/2010 |
- 372 TG Đông Triều (Viglacera ĐT) ; CT CP Gốm Đất Việt;
- 973 TG Đông Triều;
- TBA Đông Triều 1+4;
- 671 TG Mạo khê
- 674 TG Mạo khê. |
Xã Hồng Phong, Tân việt, TT Mạo khê: Khu Vxuân, HH Thám, V Tuy, Vĩnh hải, Phố 1, V.Thông; TT Đông Triều và các phụ tải cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị SX trên đường dây |
|
29/5/2010 |
- 971 TG Đông Triều; - 671 TG Kim Sơn
- Các TBA DZ 374 E5.16
- TBA Vĩnh Quang, Vĩnh Hồng, Kim Sơn 4+5, Hưng Đạo 3+4+5.
- TBA Công ty: Quang Mỹ nghệ XK, Hoàng Dương, Quang Vinh, Vĩnh Tiến, SXVL Kim Sơn.
- DCL cột 56-1/373MK-ĐT |
xã Nguyễn Huệ, Thủy An, An Sinh, Việt dân, Kênh Giang, Kim Sơn, Hồng Thái Đông, Hồng Thái tây, Hưng Đạo, TT MKhê: Khu Vĩnh Quang, Vĩnh Hồng và các phụ tải cơ quan, doanh nghiệp SX trên đường dây |
|
30/5/2010 |
- 471E5.9;
- 974 TG Đông Triều;
- 676 TG Mạo khê; |
Các phụ tải khu vực xã Hoàng Quế, Yên Thọ (TBA 3+4+7), Yên Đức, Đức Chính, Tràng An, Bình Khê (Ninh Bình, Tây Sơn, Đồng Đò) và các phụ tải cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị SX trên đường dây |
2.Khu vực Uông Bí
Cắt điện hàng ngày từ 07h30’ đến 22h00’
|
Ngày |
Lộ, trạm, đường dây cắt điện |
Khu vực mất điện |
|
24/5/2010 |
- Lộ 672 CS + Trạm Phương Đông 1-:12
- 'Trạm Quang Trung 1-:-22 - Trạm Yên Thanh 1-:10 |
Phường Trưng Vương; Thanh Sơn, Nam Khê; Yên Thanh; xã Phương Đông. |
|
25/5/2010 |
- Trạm Thanh Sơn 1-:-14 + Trưng Vương 1-:- 5 + Nam Khê 1-:- 8
- Trạm Lán Tháp 1-11 + Bắc Sơn 1-: 8 + Nam Mẫu 1-:9 |
Phường Vàng Danh, Bắc Sơn, Xã Nam Mẫu; Nam Khê; Trưng Vương, Thanh Sơn. |
|
26/5/2010 |
- Lộ 672 CS + Trạm Phương Đông 1-:12
- Trạm Quang Trung 1-:-22 - Trạm Yên Thanh 1-:10 |
Xã Phương Nam, Phương Đông; P.Quang Trung, Yên Thanh |
|
27/5/2010 |
- Trạm Thanh Sơn 1-:-14 + Trưng Vương 1-:- 5 + Nam Khê 1-:- 8
- Trạm Lán Tháp 1-11 + Bắc Sơn 1-: 8 + Nam Mẫu 1-:9 |
Phương Quang Trung, Yên Thanh; Nam Mẫu, Lán Tháp, Bắc Sơn |
|
28/5/2010 |
- Lộ 672 CS + Trạm Phương Đông 1-:12
- Trạm Quang Trung 1-:-22 - Trạm Yên Thanh 1-:10 |
Phường Trưng Vương; Thanh Sơn, Nam Khê; P.Quang Trung, Yên Thanh |
|
29/5/2010 |
- Trạm Thanh Sơn 1-:-14 + Trưng Vương 1-:- 5 + Nam Khê 1-:- 8
- Trạm Lán Tháp 1-11 + Bắc Sơn 1-: 8 + Nam Mẫu 1-:9 |
Phường Vàng Danh, Bắc Sơn, Xã Nam Mẫu; P.Thanh Sơn |
|
30/5/2010 |
- 'Lộ 672 CS + Trạm Phương Đông 1-:12
- 'Trạm Quang Trung 1-:-22 - Trạm Yên Thanh 1-:10 |
Xã Phương Nam, Phương Đông, P.Yên Thanh; P. Quang Trung; Yên Thanh |
3.Khu vực Yên Hưng Thời gian từ 07h30 đến 22h hàng ngày
|
T.gian |
Lộ Đường dây |
Khu vực mất điện |
|
Ngày 24/5/2010 |
Sáng:971 TGCRộc,
973 Hà Nam |
-Cộng Hoà, Đông Mai, Minh Thành. Sông Khoai; Liên Hoà, Liên Vị, Tiền Phong |
|
|
Chiều: 971 Hà Nam 973TG Chợ Rộc. |
Các xã Tiền An, Hà An, Tân An, Hoàng Tân, |
|
|
Tối: Cắt thêm phụ tải lộ 972+975TGCR |
Khu vực xã Yên Giang, Thị trấn Quảng Yên(Rặng thông, Cầu Trắng, Sông Khoai 2, xã Hiệp Hoà. |
|
Ngày 25/5/2010 |
Sáng: 971 Hà Nam 973TG Chợ Rộc. |
Các xã Tiền An, Hà An, Tân An, Hoàng Tân, |
|
|
Chiều :971 TGCRộc,
973 Hà Nam |
-Cộng Hoà, Đông Mai, Minh Thành. Sông Khoai; Liên Hoà, Liên vị, Tiền Phong |
|
|
Tối: Cắt thêm phụ tải lộ 972+975TGCR |
Khu vực xã Yên Giang, Thị trấn Quảng Yên(Rặng thông, Cầu Trắng, Sông Khoai 2, xã Hiệp Hoà. |
|
Ngày 26/5/2010 |
Sáng:971 TGCRộc,
973 Hà Nam |
-Cộng Hoà, Đông Mai, Minh Thành. Sông Khoai; Liên Hoà, Liên vị, Tiền Phong |
|
|
Chiều: 971 Hà Nam 973TG Chợ Rộc. |
Các xã Tiền An, Hà An, Tân An, Hoàng Tân, |
|
|
Tối: Cắt thêm phụ tải lộ 972+975TGCR |
Khu vực xã Yên Giang, Thị trấn Quảng Yên(Rặng thông, Cầu Trắng, Sông Khoai 2, xã Hiệp Hoà. |
|
Ngày 27/5/2010 |
Sáng: 971 Hà Nam 973TG Chợ Rộc. |
Các xã Tiền An, Hà An, Tân An, Hoàng Tân, |
|
|
Chiều :971 TGCRộc,
973 Hà Nam |
-Cộng Hoà, Đông Mai, Minh Thành. Sông Khoai; Liên Hoà, Liên vị, Tiền Phong |
|
|
Tối: Cắt thêm phụ tải lộ 972+975TGCR |
Khu vực xã Yên Giang, Thị trấn Quảng Yên(Rặng thông, Cầu Trắng, Sông Khoai 2, xã Hiệp Hoà. |
|
Ngày 28/5/2010 |
Sáng:971 TGCRộc,
973 Hà Nam |
-Cộng Hoà, Đông Mai, Minh Thành. Sông Khoai; Liên Hoà, Liên vị, Tiền Phong |
|
|
Chiều: 971 Hà Nam 973TG Chợ Rộc. |
Các xã Tiền An, Hà An, Tân An, Hoàng Tân, |
|
|
Tối: Cắt thêm phụ tải lộ 972+975TGCR |
Khu vực xã Yên Giang, Thị trấn Quảng Yên(Rặng thông, Cầu Trắng, Sông Khoai 2, xã Hiệp Hoà. |
|
Ngày 29/5/2010 |
Sáng: 971 Hà Nam 973TG Chợ Rộc. |
Các xã Tiền An, Hà An, Tân An, Hoàng Tân, |
|
|
Chiều :971 TGCRộc,
973 Hà Nam |
-Cộng Hoà, Đông Mai, Minh Thành. Sông Khoai; Liên Hoà, Liên vị, Tiền Phong |
|
|
Tối: Cắt thêm phụ tải lộ 972+975TGCR |
Khu vực xã Yên Giang, Thị trấn Quảng Yên(Rặng thông, Cầu Trắng, Sông Khoai 2, xã Hiệp Hoà. |
|
Ngày 30/5/2010 |
Sáng:971 TGCRộc,
973 Hà Nam |
-Cộng Hoà, Đông Mai, Minh Thành. Sông Khoai; Liên Hoà, Liên vị, Tiền Phong |
|
|
Chiều: 971 Hà Nam 973TG Chợ Rộc. |
Các xã Tiền An, Hà An, Tân An, Hoàng Tân, |
|
|
Tối: Cắt thêm phụ tải lộ 972+975TGCR |
Khu vựcYên Giang, Thị trấn Quảng Yên(Rặng thông, Cầu Trắng, Sông Khoai 2, Hiệp Hoà. |
4.Khu vực Hoành Bồ
Cắt điện hàng ngày từ 07h30’ đến 22h00’
|
Ngày |
Đường dây cắt điện |
Khu vực mất điện |
|
24/5/2010 |
Dao 91-4/972 TG Hoành Bồ |
Xã Đồng Lâm, Đồng Sơn, C.ty Lâm sản |
|
25/5/2010 |
Dao 122-1/374 |
Xã Đồng Lâm, Sơn Dương, XN Mạnh Tiến, Đồng Bè |
|
26/5/2010 |
Đường dây 971 TG Hoành Bồ |
Đồng Ho, Khu 2 thị trấn Trới; Trường Hồng Cẩm, C.ty Tân Việt Hưng |
|
27/5/2010 |
Dao 168/374. |
Xã Vũ Oai, Hòa Bình, Các khách hàng có trạm chuyên dùng khu vực Thống nhất, Vũ Oai, Hòa Bình. |
|
28/5/2010 |
Dao 222-1/374 |
Kho vận Hồng Gai; Cảng Làng Khánh, TT GD Vũ Oai; C.ty Lương Sơn; Xã Vũ Oai, Hòa Bình |
|
29/5/2010 |
Dao nhánh 46-26/ 374 |
Khu nuôi trồng thủy sản Việt Ba, xã Lê Lợi |
|
30/5/2010 |
Dao nhánh1/374
Dao 54/973 TG Hoành Bồ |
C.ty gạch Hưng Long, Hạ Long; Xã Sơn dương, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, XN than Hoành Bồ |
5.Khu vực Hạ Long
|
Ngày tháng |
|
|
|
Thứ 2
24/5 |
- Cắt toàn bộ các TBA thuộc các tổ: Đại Yên, Hà Khẩu, Giếng Đáy, Hà Trung, Cao Thắng, Hưng Đạo, Hòn Gai, Hà Khánh và 20 TBA thuộc tổ Bãi Cháy (do tổ Bãi Cháy tự lựa chọn cho hợp lý).
- Cắt toàn bộ các TBA từ Bạch Đằng 1 đến Bạch Đằng 9 thuộc tổ Bạch Đằng |
|
|
|
|
- Cắt toàn bộ các TBA thuộc các tổ: Đại Yên, Hà Khẩu, Giếng Đáy, Hà Trung, Cao Thắng, Hưng Đạo, Hòn Gai, Hà Khánh và 20 TBA thuộc tổ Bãi Cháy (do tổ Bãi Cháy tự lựa chọn cho hợp lý).
- Cắt toàn bộ các TBA từ Bạch Đằng 1 đến Bạch Đằng 9 thuộc tổ Bạch Đằng |
|
|
- Cắt toàn bộ các TBA thuộc các tổ: Đại Yên, Hà Khẩu, Giếng Đáy, Hà Trung, Cao Thắng, Hưng Đạo, Hòn Gai, Hà Khánh và 20 TBA thuộc tổ Bãi Cháy (do tổ Bãi Cháy tự lựa chọn cho hợp lý).
- Cắt toàn bộ các TBA từ Bạch Đằng 1 đến Bạch Đằng 9 thuộc tổ Bạch Đằng |
|
|
|
|
- Cắt toàn bộ các TBA thuộc các tổ: Đại Yên, Hà Khẩu, Giếng Đáy, Hà Trung, Cao Thắng, Hưng Đạo, Hòn Gai, Hà Khánh và 20 TBA thuộc tổ Bãi Cháy (do tổ Bãi Cháy tự lựa chọn cho hợp lý).
- Cắt toàn bộ các TBA từ Bạch Đằng 1 đến Bạch Đằng 9 thuộc tổ Bạch Đằng |
|
|
- Cắt toàn bộ các TBA thuộc các tổ: Đại Yên, Hà Khẩu, Giếng Đáy, Hà Trung, Cao Thắng, Hưng Đạo, Hòn Gai, Hà Khánh và 20 TBA thuộc tổ Bãi Cháy (do tổ Bãi Cháy tự lựa chọn cho hợp lý).
- Cắt toàn bộ các TBA từ Bạch Đằng 1 đến Bạch Đằng 9 thuộc tổ Bạch Đằng |
|
|
|
|
- Cắt toàn bộ các TBA thuộc các tổ: Đại Yên, Hà Khẩu, Giếng Đáy, Hà Trung, Cao Thắng, Hưng Đạo, Hòn Gai, Hà Khánh và 20 TBA thuộc tổ Bãi Cháy (do tổ Bãi Cháy tự lựa chọn cho hợp lý).
- Cắt toàn bộ các TBA từ Bạch Đằng 1 đến Bạch Đằng 9 thuộc tổ Bạch Đằng |
|
|
- Cắt toàn bộ các TBA thuộc các tổ: Đại Yên, Hà Khẩu, Giếng Đáy, Hà Trung, Cao Thắng, Hưng Đạo, Hòn Gai, Hà Khánh và 20 TBA thuộc tổ Bãi Cháy (do tổ Bãi Cháy tự lựa chọn cho hợp lý).
- Cắt toàn bộ các TBA từ Bạch Đằng 1 đến Bạch Đằng 9 thuộc tổ Bạch Đằng |
|
6.Khu vực Cẩm Phả
|
Tên đường dây |
NGÀY CẮT ĐIỆN LUÂN PHIÊN |
|
24-5 |
25-5 |
26-5 |
27-5 |
28-5 |
29-5 |
30-5 |
|
S |
C |
T |
S |
C |
T |
S |
C |
T |
S |
C |
T |
S |
C |
T |
S |
C |
T |
S |
C |
T |
|
673 - E51( trạm lẻ) |
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
x |
|
|
|
674 - E51, Đ/d Bơm tròn, Mông dương 11 |
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
x |
|
|
|
672 - Cửa Ông, Cửa ông 12, Đ/d Cầu dây |
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
|
673 - Cửa Ông, Cửa ông 1 |
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
|
671 - Cọc 4 (trạm lẻ),C.thịnh 1,2; Đầu máy |
|
x |
|
|
|
|
x |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
672 - Cọc 4 (trạm lẻ) |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
675 - Cọc 4 |
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
x |
|
|
671 - E55 |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
|
x |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
673 - E55 (trạm lẻ) |
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
|
|
|
|
x |
|
674 - E55 , Cẩm sơn 12 |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
x |
|
675 - E55 ( trạm lẻ) |
|
|
x |
|
|
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|
x |
|
676 - E55 |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
|
|
|
|
677 - E55 |
x |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
x |
|
|
|
|
x |
|
|
|
|
678 - E55 |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
x |
|
|
|
|
x |
|
673 - Đá Chồng |
|
|
x |
x |
|
|
|
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
x |
|
|
671 - Quang Hanh, Quang hanh 1 |
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
672 - Quang Hanh(trạm lẻ) |
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
673 - Quang Hanh(trạm lẻ) |
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
674 - Quang Hanh(trạm lẻ) |
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
Ghi chú: Giờ cắt buổi sáng (S) từ 8h đến 15h
Giờ cắt buổi chiều (C) từ 13h đến 20h
Giờ cắt buổi tối (T) từ 17h đến 22h
7.Khu vực Vân Đồn
|
Ngày |
Đường dây, TBA cắt điện |
Thời Gian cắt |
Khu vực mất điện |
|
Ngày |
Trạm Hạ Long 1 |
|
|
|
24/05 |
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Thôn 4, 5 xã Hạ Long |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Thôn 2,3 xã Hạ Long |
|
|
Trạm Hạ Long 2 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Thôn 7 xã Hạ Long |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Thôn 5, 6 xã Hạ Long |
|
|
Trạm Hạ Long 3 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Thôn 9, 10 xã Hạ Long |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Thôn 9, khu vực trường cấp 3 xã Hạ Long |
|
|
+ Khởi hành 3: |
|
+ Thôn 10,11,12 k. vực xã Hạ Long |
|
|
Trạm Hạ Long 4 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Thôn 14, 15 khu vực xã Hạ Long |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
|
|
|
Trạm Hạ Long 5 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
Từ 08h00’÷ 11h30’ ’ |
+ Khu 6 TT- C.R và Thôn 13 xã Hạ Long |
|
|
+ Khởi hành 2: |
Từ 13h30’÷ 17h30’ |
|
|
|
Trạm Hạ Long 6 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
Từ 08h00’÷ 11h30’ |
+ Thôn 4, 5 khu vực xã Hạ Long |
|
|
+ Khởi hành 2: |
Từ 13h30’÷ 17h30’ |
|
|
|
Trạm Hạ Long 7 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Thôn 1, 2 khu vực xã Hạ Long |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
|
|
|
Trạm Hạ Long 8 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu vực nhà nghỉ Ông Quyết xã Hạ Long |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Khu vực trạm bơm nước xã Hạ Long |
|
|
Trạm Hạ Long 9 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Thôn 8 xã Hạ Long |
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Thôn 9 xã Hạ Long |
|
Ngày |
Trạm Cái Rồng 1 |
|
|
|
25/5 |
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu Vực Đông Sơn, khu 5 Thị trấn. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Khu vực bệng Viện Cũ Khu 3 Cái Rồng. |
|
|
+ Khởi hành 3: |
|
+ Khu 4, 5 Cái Rồng |
|
|
+ Khởi hành 4: |
|
+ Các hộ dân trước cửa cơ quan Huyện |
|
|
Trạm Cái Rồng 2 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu 1 thị trấn Cái Rồng |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Thôn Đông Thịnh xã Đông Xá |
|
|
+ Khởi hành 3: |
|
+ Khu 1 thị trấn Cái Rồng |
|
|
Trạm Cái Rồng 3 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
Khu vực chợ Vân Đồn |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Nhân dân khu 8 TT Cái Rồng |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Nhân dân khu 8 TT Cái Rồng |
|
|
Trạm Cái Rồng 4 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu khu 7, 8, 9 Thị trấn Cái Rồng. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Các hộ sử dụng máy đá cảng Cái Rồng |
|
|
Trạm Cái Rồng 5 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu 9 Thị trấn Cái Rồng. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Các hộ sử dụng máy đá cảng Cái Rồng |
|
|
Trạm Cái Rồng 6 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu khu 9 Thị trấn Cái Rồng. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
|
|
|
+ Khởi hành 3: |
|
nt |
|
|
Trạm Cái Rồng 7 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu khu 5 Thị trấn Cái Rồng. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
nt |
|
|
+ Khởi hành 3: |
|
nt |
|
|
Trạm Cái Rồng 8 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Doanh nghiệp ức Lộc, Xưởng sản xuất đá |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Khu khu 8, 9 Thị trấn Cái Rồng. |
|
Ngày |
Trạm Cái Rồng 9 |
|
|
|
26/05 |
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu khu 3, 4 Thị trấn Cái Rồng. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Khu khu 1, 2 Thị trấn Cái Rồng. |
|
|
+ Khởi hành 3: |
|
+ Khu khu 2, 3 Thị trấn Cái Rồng. |
|
|
Trạm Cái Rồng 10 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu khu 9 Thị trấn Cái Rồng. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Các hộ sử dụng máy đá cảng Cái Rồng |
|
|
Trạm Cái Rồng 11 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu khu 4, 7 Thị trấn Cái Rồng. |
|
+ Khởi hành 2: |
|
nt |
|
|
Trạm Đông Xá 1 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Thôn Đông Trung; Đông Hợp- Đông Xá |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Thôn Đông Trung; Đông Hải -Đông Xá. |
|
|
+ Khởi hành 3: |
|
+ Thủy sản Cái Rồng các hộ dân lân cận. |
|
|
Trạm Đông Xá 2 |
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+B.Điện Vân Đồn Thôn Đông Tiến. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Thôn Đông Tiến, Đông Thành- Đông Xá. |
|
|
Đông Xá 3 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+ Khu vực: Thôn Đông Thắng. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Khu vực: Thôn Đông Hà |
|
|
+ Khởi hành 3: |
|
+ Khu vực: Thôn Đông Thịnh , Đông Hợp. |
|
|
Trạm Đông Xá 5 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
Từ 08h00’÷ 11h30’ |
+ Đi Cầu 3 Vân Đồn Thôn Đông Tiến. |
|
|
+ Khởi hành 2:’ |
Từ 13h30’÷ 17h30 |
+ Khu vực: Đi Trung Đoàn |
|
|
Trạm Đông Xá 6 |
|
|
|
|
+ Khởi hành 1: |
+ Từ 08h00’÷ 22h30’ |
+Trung Đoàn thôn Đông Thành. |
|
|
+ Khởi hành 2: |
|
+ Đi UBND thôn Đông Hải Đông Xá . |
|
+ Khởi hành 3: |
|
+ Thôn Đồng Thành xã Đông Xá. |
|
|
Trạm Đông Xá 7 |
|
|
|
|
| |